Jan 4, 2018

Giá bán ô tô cập nhật tháng 1/2018

Giá bán ô tô cập nhật tháng 1/2018

Năm 2018 này bắt đầu thực hiện một số chính sách của các nhà quản lí liên quan đến giá bán xe lắp ráp trong nước, như miễn thuế nhập khẩu linh kiện lắp ráp xe trong nước, giảm thuế Tiêu thụ đặc biệt cho xe dưới 2.000cc. Tuy nhiên, tại thời điểm này một số hãng xe thực hiện việc công bố giá bán mới với mục đích “kích cầu” trước Tết Nguyên đán chứ chưa có sự thay đổi giá bán do chính sách.

Chevrolet Việt Nam (áp dụng trong tháng 1/2018)
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Aveo LT
1.4L/5MT
409
Aveo LTZ
1.4L/4AT
435
Spark Duo (Van)
0.8L/5MT
279
Spark LS
1.2L/5MT
359
Spark LT
1.2L/5MT
389
Cruze LT
1.6L/5MT
519
Cruze LTZ
1.8L/6AT
629
Orlando LT
1.8L/6MT
639
Orlando LTZ
1.8L/6AT
684
Trax
1.4L/6AT
679
Captiva LTZ
2.4L/6AT
835
Colorado LT 4x2
2.5L/6MT
614
Colorado LT 4x4
2.5L/6MT
639
Colorado LTZ
2.8L/6MT
789
Colorado LTZ
2.8L/6AT
779
Colorado HighCountry
2.8L/6AT
809
Colorado Centenial
2.8L/6AT
849
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
Honda Việt Nam (áp dụng tháng 1/2018)
 
Đáng chú ý nhất trong tháng 1/2018 là việc Honda Việt Nam thực hiện việc điều chỉnh giá bán cho dòng sedan Honda City. Theo đó Honda City phiên bản mới được thực hiện việc giảm giá từ 5 đến 9 triệu đồng tùy vào từng phiên bản trong tháng 1 này.
 
Cho đến thời điểm hiện tại, Honda Việt Nam vẫn chưa công bố giá bán chính thức cho các phiên bản của dòng Crossover 5+2 Honda CR-V.
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
City
1.5L-CVT
559
City Top
1.5L/CVT
599
Civic Turbo
1.5L/CVT
898
Accord
2.4L/5AT
1.198
Odyssey
2.4L/CVT
1.990
CR-V E
1.5L/CVT
Cập nhật
CR-V G
1.5L/CVT
Cập nhật
CR-V V
1.5L/CVT
Cập nhật
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
 
KIA Việt Nam
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Morning
1.0L/5MT
290
Morning EX
1.2L/5MT
299
Morning Si
1.2L/5MT
345
Morning Si
1.2L/4AT
375
Cerato
1.6L/6MT
519
Cerato
1.6L/6AT
579
Cerato
2.0L/6AT
639
Cerato (hatchback)
1.6L/6AT
670
Cerato Koup
2.0L/6AT
775
Optima
2.0L/6AT
789
Optima high
2.0L/6AT
869
Optima GT
2.0L/6AT
949
Quoris
3.8L/8AT
2.708
Soul
2.0L/6AT
750
Rondo G
2.0L/6MT
609
Rondo G
2.0L/6AT
669
Rondo G high
2.0L/6AT
799
Rondo D
1.7L/6AT
799
Sorento D 4x2
2.2L/6AT
939
Sorento G 4x2
2.4L/6AT
789
Sorento G 4x2 high
2.4L/6AT
909
Sedona D
2.2L/6AT
1.059
Sedona D high
2.2L/6AT
1.169
Sedona G
3.3L/6AT
1.158
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
 
Mazda Việt Nam (áp dụng trong tháng 1/2018)
 
Gần như tất cả các dòng xe Mazda đã được thực hiện việc điều chỉnh giá bán trong tháng đầu tiên của năm 2018. Đáng chú ý, Mazda6 2.0L phiên bản tiêu chuẩn chỉ được giảm giá 10 triệu đồng, trong khi phiên bản cao cấp (2.0L Premium) lại được giảm 20 triệu đồng… Tương tự, các mẫu crossover CX-5 phiên bản cũ vẫn giữ nguyên giá bán, trong khi chỉ có duy nhất phiên bản nâng cấp (cho năm 2018) sử dụng động cơ 2.0L được giảm 20 triệu đồng; các phiên bản khác vẫn giữ nguyên giá bán.
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Mazda2
1.5L/6AT
499
Mazda2 (hatchback)
1.5L/6AT
529
Mazda3
1.5/6AT
639
Mazda3 (hatchback)
1.5L/6AT
669
Mazda3
2.0L/6AT
730
Mazda6
2.0L/6AT
839
Mazda6 Premium
2.0L/6AT
879
Mazda6 Premium
2.5L/6AT
999
CX-5 4x2 2017
2.5L/6AT
849
CX-5 AWD 2017
2.5L/6AT
899
CX-5 4x2 2018
2.0L/6AT
859
CX-5 4x2 2018
2.5L/6AT
939
CX-5 AWD 2018
2.5L/6AT
989
BT-50 4x2
2.2L/6MT
620
BT-50 4x2
2.2L/6AT
650
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
 
Toyota Việt Nam
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Yaris E
1.5L/CVT
592
Yaris G
1.5L/CVT
642
Vios limo
1.5L/MT
484
Vios E
1.5L/MT
513
Vios E
1.5L/CVT
535
Vios G
1.5L/CVT
565
Vios G TRD
1.5L/CVT
586
Altis E
1.8L/MT
678
Altis E
1.8L/CVT
707
Altis G
1.8L/CVT
753
Altis V
2.0L/CVT-i
864
Altis V Sport
2.0L/CVT-i
905
Camry E
2.0L/6AT
997
Camry G
2.5L/6AT
1.161
Camry Q
2.5L/6AT
1.302
Innova E
2.0L/5MT
743
Innova G
2.0L/6AT
817
Innova Venturer
2.0L/6AT
855
Innova V
2.0L/6AT
945
Alphard
3.5L/6AT
3.533
Fortuner G
2.4L/6MT
981
Fortuner V 4x2
2.7L/6AT
1.149
Fortuner V 4x4
2.7L/6AT
1.308
Land Cruiser Prado
2.7L/4AT
2.262
Land Cruiser
4.7L/6AT
3.650
Hilux E
2.4L/6MT
631
Hilux E
2.4L/6AT
673
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
 
Hyundai Thành Công
 
Theo đại diện của Hyundai Thành Công, trong thời điểm hiện tại sẽ tạm dừng phân phối các dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, như Sonata, Accent, Creta, i20 Active…, nhằm tập trung, mở rộng sản xuất, lắp ráp dòng xe du lịch tại Việt Nam không chỉ cung cấp thị trường trong nước mà còn xuất khẩu qua các nước trong khu vực.
 
Tuy nhiên, HTC cũng cho biết, cũng sẽ dần đưa đưa vào sản xuất, lắp ráp các dòng sản phẩm khác của Hyundai cho thị trường Việt Nam trong năm 2018 này.
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Grand i10 Base
1.0L/5MT
315
Grand i10
1.0L/5MT
355
Grand i10
1.0L/4AT
380
Grand i10 Base
1.2L/5MT
330
Grand i10
1.2L/5MT
370
Grand i10
1.2L/4AT
395
Grand i10 sedan
1.2L/5MT
350
Grand i10 sedan
1.2L/5MT
390
Grand i10 sedan
1.2L/4AT
415
Elantra
1.6L/6MT
615
Elantra
1.6L/6AT
689
Elantra
2.0L/6AT
739
Tucson 2WD
2.0L/6AT
760
Tucson 2WD-S
2.0L/6AT
828
Tucson T-GDI
1.6L/7AT
882
Tucson diesel
2.0L/6AT
890
SantaFe 4x2
2.4L/6AT
898
SantaFe 4x4
2.4L/6AT
1.020
SantaFe diesel 4x2
2.2L/6AT
970
SantaFe diesel 4x4
2.2L/6AT
1.070
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
Mitsubishi Việt Nam
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Attrage MT Eco
1.2L/5MT
410
Attrage MT
1.2L/5MT
450
Attrage CVT Eco
1.2L/CVT
460
Attrage CVT
1.2L/CVT
505
Mirage Eco
1.2L/5MT
370
Mirage
1.2L/5MT
395
Mirage Eco
1.2L/CVT
435
Mirage
1.2L/CVT
475
Outlander std
2.0L/CVT
973
Outlander 5 chỗ
2.0L/CVT
1.006
Outlander
2.0L/CVT
1.008
Outlander
2.4L/CVT
1.148
Outlander Sport Pre
2.0L/CVT
900
Pajero Sport D 4x2
2.5L/5MT
704
New Pajero Sport 4x2
3.0L/5MT
1.149
New Pajero Sport 4x4
3.0L/5AT
1.358
Pajero
3.0L/4AT
1.906
Triton 4x2
2.5L/5MT
576
Triton 4x2
2.5L/5AT
606
Triton 4x4
2.5L/5MT
666
Triton 4x2 Mivec
2.4L/5AT
706
Triton 4x4 Mivec
2.4L/5AT
790
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
 
Volvo Việt Nam
                                         
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
S90 Momentum
2.0L/8AT
2,368
S90 Incripstion
2.0L/8AT
2,699
XC60
2.0L/8AT
2,450
X90 Momentum
2.0L/8AT
3,399
XC90 Incripstion
2.0L/8AT
3,990
Giá bán: tỷ đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
Nissan Việt Nam
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Navara E
2.5L/6MT
625
Navara EL
2.5L/7AT
669
Navara SL
2.5L/6MT
725
Navara VL
2.5L/7AT
815
Navara Premium R (EL)
2.5L/7AT
669
Navara Premium R (VL)
2.5L/7AT
815
Teana SL
2.5L/X-CVT
1.299
X-Trail 2WD/Premium
2.0L/X-CVT
852
X-Trail SL 2WD/Premium
2.0L/X-CVT
918
X-Trail SV 4WD/Premium
2.5L/X-CVT
986
X-Trail LE
2.0L
852
Sunny XL
1.5L/5MT
428
Sunny XV
1.5L /4AT
468
Sunny XV Premium
1.5L /4AT
468
Juke
1.6L/CVT
1.060
Giá bán: triệu đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
Maserati Việt Nam
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
Levante diesel
3.0L/8AT
4,900
Levante
3.0L/8AT
5,086/4,990
Levante S
3.0L/8AT
6,118
Ghibli
3.0L/8AT
4,898
Ghibli S
3.0L/8AT
5,278
Ghibli S Q4
3.0L/8AT
5,438
GranTurismo Sport
4.7L/8AT
7,979
GranTurismo Stradale
4.7L/8AT
8,100
Quattroporte
3.0L/8AT
6,199
Quattroporte
3.0L/8AT
6,199
Quattroporte
GranLusso/Gransport
3.0L/8AT
6,898
Quattroporte S
3.0L/8AT
6,980
Quattroporte S Q4
3.0L/8AT
7,738
Quattroporte S Q4
GranLusso/Gransport
3.0L/8AT
8,868
Quattroporte GTS –
GTS GranLusso
3.0L/8AT
9,898
Quattroporte GTS
Gransport
3.0L/8AT
10,500
Giá bán: tỷ đồng, MT: số sàn, AT: số tự động
 
Porsche Việt Nam
 
Dòng xe
Động cơ/Hộp số
Giá bán
718 Boxster
2.0L/7PDK/6MT
3,62
718 Boxster S
2.5L/7PDK/6MT
4,54
718 Boxster GTS
2.5L/7PDK/6MT
5,04
718 Cayman
2.0L/7PDK/6MT
3,5
718 Cayman S
2.5L/7PDK/6MT
4,42
718 Cayman GTS
2.5L/7PDK/6MT
4,91
911 Carrera
3.0L/7PDK
6,31
911 Carrera S
3.0L/7PDK
7,15
911 Carrera GTS
3.0L/7PDK
7,97
911 Carrera T
3.0L/7PDK
6,9
911 Carrera Cabriolet
3.0L/7PDK
7,09
911 Carrera S Cabriolet
3.0L/7PDK
7,94
911 Carrera GTS Cabriolet
3.0L/7PDK
8,57
911 Carrera 4
3.0L/7PDK
6,75
911 Carrera 4S
3.0L/7PDK
7,59
911 Carrera 4 GTS
3.0L/7PDK
8,41
911 Carrera 4 Cabriolet
3.0L/7PDK
7,53
911 Carrera 4S Cabriolet
3.0L/7PDK
8,38
911 Carrera 4 GTS Cabriolet
3.0L/7PDK
9,19
911 Targa
3.0L/7PDK
7,73
911 Targa 4S
3.0L/7PDK
8,6
911 Targa 4 GTS
3.0L/7PDK
9,19
911 Turbo
3.0L/7PDK
12,06
911 Turbo Cabriolet
3.8L/7PDK
12,93
911 Turbo S
3.8L/7PDK
13,94
911 Turbo S Cabriolet
3.8L/7PDK
14,81
911 GT3
3.8L/7PDK
11,06
911 Turbo S Exclusive
3.8L/7PDK
17,59
911 GT2 RS
3.8L/7PDK
20,19
Macan
2.0L/7PDK
2,94
Macan S
3.0L/7PDK
3,48
Macan GTS
3.0L/7PDK
4,12
Macan Turbo
3.6L/7PDK
5,12
Macan Turbo (Performance)
3.6L/7PDK
5,53
Cayenne
3.0L/Tiptronic8
4,54
Cayenne S
3.6L/ Tiptronic8
5,47
Cayenne Turbo
4.8L/ Tiptronic8
8,92
Panamera
3.0L/Tiptronic8
4,99
Panamera 4
3.0L/Tiptronic8
5,38
Panamera Executive
3.0L/Tiptronic8
5,68
Panamera 4S
2.9L/Tiptronic8
7,19
Panamera 4S Executive
2.9L/Tiptronic8
8,22
Panamera Turbo
4.0L/Tiptronic8
10,94
Panamera Turbo Executive
4.0L/Tiptronic8
11,85
Panamera 4 Sport Turismo
4.0L/Tiptronic8
5,52
Panamera 4S ST
4.0L/Tiptronic8
7,71
Panamera Turbo ST
4.0L/Tiptronic8
11,14
Giá bán: tỷ đồng
 
(tiếp tục cập nhật)
Hội An
Ý kiến bạn đọc
LOADING...
Top